19007009

Vận tải hàng hóa

Bảng giá cước (bao gồm VAT) vận chuyển bưu phẩm bưu kiện, hàng hóa Công ty Vũ Linh.

A - BẢNG GIÁ CƯỚC VẬN PHẨM ĐẶC TRƯNG: Thư từ, giấy tờ, tranh ảnh, hàng hóa gọn nhẹ

STT

KHỐI LƯỢNG
GIÁ CƯỚC ĐI CÁC TUYẾN (đồng)
KHU VỰC 1
KHU VỰC 2

1

Đến 1kg đầu tiên

15.000      

20.000     

2

Trên 1kg đến 5 kg

20.000     

25.000     

3

Trên 5 kg đến 10 kg

30.000     

30.000     

4

Trên 10 kg đến 15 kg

35.000     

45.000     

5

Trên 15 kg đến 20 kg

40.000     

45.000     

6

Trên 20 kg đến 25 kg

45.000     

55.000     

7

Trên 25 kg đến 30 kg

50.000     

65.000     

8

Trên 30 kg đến 35 kg

55.000     

75.000     

9

Trên 35 kg đến 40 kg

65.000     

85.000     

10

Trên 40 kg/kiện

Cước chính  *  Khối lượng

1.800/kg   

2.200/kg     

B - BẢNG TÍNH CƯỚC HÀNG HÓA CỒNG KỀNH

Giá cước được tính = 15đ x 1kg x 1km. Đóng kiện có kích thước tối đa: dài 100cm, rộng 80cm, cao 75cm

C - BẢNG TÍNH CƯỚC HÀNG HÓA ĐẶC BIỆT

STT
TÊN HÀNG
CƯỚC VẬN CHUYỂN (đồng)
Khu vực 1
Khu vực 2

1

Máy giặt

khối lượng máy x 20.000 đ/kg

+ 20.000

+ 30.000

2

Máy tính xách tay

    40.000

    45.000

3

Máy vi tính

    70.000

    90.000

4

Tivi LCD

số inch x 30.000 đ/inch

 + 20.000

   + 30.000

5

Xe đạp

  110.000

    110.000

6

Xe đạp điện

  130.000

    150.000

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

D - CƯỚC HÀNG HÓA NGUYÊN LÔ, NGUYÊN KIỆN, HÀNG GỬI THƯỜNG XUYÊN: Chi tiết xin vui lòng liên hệ nhân viên tại phòng vé

- Khu vực 1: Nhận giao hàng từ Cần Thơ ⇔ Cà Mau

- Khu vực 2: Nhận giao hàng từ TP. HCM ⇔ Cà Mau

 

ĐẶT VÉ

Tìm kiếm trên Vũ Linh

Quảng Cáo Nội Bộ

Thông tin

Tỷ giá Cập nhật: 10/17/2019 12:44:14 AM

Loại Mua vào Bán ra
AUD 15419.88 15776.77
CAD 17270.38 17723.58
CHF 22918.59 23472.64
DKK 0 3486.88
EUR 25425.81 26268.24
GBP 29320.26 29789.78
HKD 2915.78 2980.3
INR 0 336.51
JPY 208.3 216.56
KRW 18.11 20.58
KWD 0 79239.11
MYR 0 5570.03
NOK 0 2575.82
RUB 0 400.97
SAR 0 6414
SEK 0 2397.21
SGD 16715.08 17016.74
THB 747.79 778.98
USD 23140 23260

Giá vàng SJC Cập nhật: 02:50:15 PM 16/10/2019

Tại: Hồ Chí Minh
Loại Mua vào Bán ra
Vàng SJC 1L - 10L 41.420 41.690
Vàng nhẫn SJC 99,99 1 chỉ, 2 chỉ, 5 chỉ 41.410 41.860
Vàng nhẫn SJC 99,99 0,5 chỉ 41.410 41.960
Vàng nữ trang 99,99% 40.890 41.690
Vàng nữ trang 99% 40.277 41.277
Vàng nữ trang 75% 30.021 31.421
Vàng nữ trang 58,3% 23.058 24.458
Vàng nữ trang 41,7% 16.136 17.536
Tại: Hà Nội
Loại Mua vào Bán ra
Vàng SJC 41.420 41.710
Tại: Đà Nẵng
Loại Mua vào Bán ra
Vàng SJC 41.420 41.710
Tại: Nha Trang
Loại Mua vào Bán ra
Vàng SJC 41.410 41.710
Tại: Cà Mau
Loại Mua vào Bán ra
Vàng SJC 41.420 41.710
Tại: Buôn Ma Thuột
Loại Mua vào Bán ra
Vàng SJC 39.260 39.520
Tại: Bình Phước
Loại Mua vào Bán ra
Vàng SJC 41.390 41.720
Tại: Huế
Loại Mua vào Bán ra
Vàng SJC 41.400 41.710
Tại: Biên Hòa
Loại Mua vào Bán ra
Vàng SJC 41.420 41.690
Tại: Miền Tây
Loại Mua vào Bán ra
Vàng SJC 41.420 41.690
Tại: Quãng Ngãi
Loại Mua vào Bán ra
Vàng SJC 41.420 41.690
Tại: Đà Lạt
Loại Mua vào Bán ra
Vàng SJC 41.440 41.740
Tại: Long Xuyên
Loại Mua vào Bán ra
Vàng SJC 41.420 41.690
Android
iOS